Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bespoke

/bi'spi:k/

Nghĩa thường dùng

được làm theo yêu cầu riêng tính từ

“He ordered a bespoke suit for the wedding.”Anh ấy đã đặt một bộ vest theo yêu cầu cho đám cưới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bespoke

/bi'spi:k/

(bất qui tắc) ngoại động từ bespoke

/bi'spouk/; bespoke, bespoken
/bi'spoukn/
  • đặt trước, giữ trước, đặt (hàng)
  • chứng tỏ, tỏ ra; cho biết
    • his polite manners bespeak him [to be] a well-bred man: tác phong lễ phép của anh ấy chứng tỏ anh là con nhà gia giáo
  • (thơ ca) nói với (ai)
Định nghĩa tiếng Anh

s. (of clothing) custom-made

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...