Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

good friends

/gʊd frɛndz/

Đang hiển thị mục gốc good friends cho “best friends”.

Nghĩa thường dùng

những người bạn tốt cụm từ

“He has good friends from university.”Anh ấy có những người bạn tốt từ thời đại học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...