Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

best-selling

/'best'seliŋ/ Collins ★
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

best-selling

//

* tính từ
  • bán được nhiều, bán chạy, rất được ưa chuộng
Định nghĩa tiếng Anh

s. selling in great numbers

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...