Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bestridden

/bi'straid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bestridden

/bi'straid/

(bất qui tắc) ngoại động từ bestrode, bestriden, bestrid

  • ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang
    • to bestride a horse: cưỡi ngựa
Định nghĩa tiếng Anh

v get up on the back of

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...