bestsellers
/ˈbɛstˌsɛlɚz/
Nghĩa thường dùng
sách bán chạy
danh từ
“These books are among the bestsellers this year.”Những cuốn sách này nằm trong số sách bán chạy nhất năm nay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sách bán chạy
ví dụ
These books are among the bestsellers this year. — Những cuốn sách này nằm trong số sách bán chạy nhất năm nay.