Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bestsellers

/ˈbɛstˌsɛlɚz/

Nghĩa thường dùng

sách bán chạy danh từ

“These books are among the bestsellers this year.”Những cuốn sách này nằm trong số sách bán chạy nhất năm nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sách bán chạy

ví dụ

These books are among the bestsellers this year. — Những cuốn sách này nằm trong số sách bán chạy nhất năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...