Từ điển Anh–Việt

112.320 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bestselling

/ˈbɛstˌsɛlɪŋ/

Nghĩa thường dùng

được bán chạy nhất tính từ

“She is a bestselling author of several novels.”Cô ấy là tác giả bán chạy của nhiều tiểu thuyết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...