Từ điển Anh–Việt

112.240 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

betrayer

/bi'treiə/ phổ biến #31096
Biến thể từ betrayers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

betrayer

/bi'treiə/

danh từ

  • kẻ phản bội
    • a betrayer of his country: kẻ phản bội tổ quốc
  • kẻ phụ bạc
  • kẻ tiết lộ (bí mật)
Định nghĩa tiếng Anh

n one who reveals confidential information in return for money n a person who says one thing and does another

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...