Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

better than

/ˈbɛtə ðæn/

Nghĩa thường dùng

tốt hơn cụm từ

“This book is better than that one.”Cuốn sách này tốt hơn cuốn sách kia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...