Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #21004

betterment

/'betəmənt/

danh từ

  • sự làm tốt hơn, sự cải tiến, sự cải thiện
  • giá trị (bất động sản) được tăng lên vì điều kiện địa phương
Định nghĩa tiếng Anh

n. an improvement that adds to the value of a property or facility

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...