Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beyond caring

/bɪˈjɔnd ˈkɛrɪŋ/

Nghĩa thường dùng

không quan tâm hoặc không lo lắng về điều gì cụm từ

“At this point, I'm beyond caring about the outcome.”Tại thời điểm này, tôi không còn quan tâm đến kết quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...