beyond one's wildest dreams
/bɪˈjɒnd wʌnz ˈwaɪldəst drimz/
Nghĩa thường dùng
hơn cả những gì bạn từng hy vọng hoặc tưởng tượng.
cụm từ
“Winning the award was beyond my wildest dreams.”Chiến thắng giải thưởng là điều ngoài sức tưởng tượng của tôi.