Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beyond one's wildest dreams

/bɪˈjɒnd wʌnz ˈwaɪldəst drimz/

Nghĩa thường dùng

hơn cả những gì bạn từng hy vọng hoặc tưởng tượng. cụm từ

“Winning the award was beyond my wildest dreams.”Chiến thắng giải thưởng là điều ngoài sức tưởng tượng của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...