beyond the pale
/bɪˈjɒnd ðə peɪl/
Nghĩa thường dùng
Không thể chấp nhận hoặc vượt quá giới hạn hành vi chấp nhận được.
cụm từ
“His actions were considered beyond the pale in the competition.”Hành động của anh ấy được coi là không thể chấp nhận trong cuộc thi.