Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beyond the pale

/bɪˈjɒnd ðə peɪl/

Nghĩa thường dùng

Không thể chấp nhận hoặc vượt quá giới hạn hành vi chấp nhận được. cụm từ

“His actions were considered beyond the pale in the competition.”Hành động của anh ấy được coi là không thể chấp nhận trong cuộc thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...