Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bhutan

/buːˈtɑːn/

Nghĩa thường dùng

quốc gia Bhutan danh từ

“Bhutan is known for its stunning landscapes.”Bhutan nổi tiếng với cảnh quan tuyệt đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quốc gia Bhutan

ví dụ

Bhutan is known for its stunning landscapes. — Bhutan nổi tiếng với cảnh quan tuyệt đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...