bhutan
Nghĩa thường dùng
“Bhutan is known for its stunning landscapes.”Bhutan nổi tiếng với cảnh quan tuyệt đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- quốc gia Bhutan
ví dụ
Bhutan is known for its stunning landscapes. — Bhutan nổi tiếng với cảnh quan tuyệt đẹp.