Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bicycle lane

/ˈbaɪsɪkəl leɪn/

Nghĩa thường dùng

làn đường xe đạp cụm từ

“Bicycle lanes promote safer cycling in cities.”Làn đường xe đạp thúc đẩy sự an toàn cho người đi xe đạp trong các thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...