Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bicycle lanes

/ˈbaɪsɪkl leɪnz/

Nghĩa thường dùng

làn đường xe đạp cụm từ

“Cities are creating more bicycle lanes for safety.”Các thành phố đang tạo ra nhiều làn đường xe đạp hơn để đảm bảo an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...