Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bicycle sharing

Nghĩa thường dùng

hệ thống chia sẻ xe đạp cụm từ

“Bicycle sharing programs promote eco-friendly transport.”Các chương trình chia sẻ xe đạp khuyến khích giao thông thân thiện với môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...