Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bide your time

Nghĩa thường dùng

Chờ đợi kiên nhẫn cho một cơ hội tốt. cụm từ

“He decided to bide his time before making a big decision.”Anh ấy quyết định chờ đợi trước khi đưa ra quyết định lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...