Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bidirectional

/,baidi'rekʃәnәl/ phổ biến #28575

Nghĩa thường dùng

có hai chiều tính từ

“The bidirectional flow of information is essential for effective communication.”Luồng thông tin hai chiều là cần thiết cho giao tiếp hiệu quả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bidirectional

//

  • (Tech) thuộc song hướng, thuộc hai hướng
Định nghĩa tiếng Anh

a. reactive or functioning or allowing movement in two usually opposite directions

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...