Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

big – small

/bɪg/ – /smɔːl/

Nghĩa thường dùng

to – nhỏ tính từ

“The big dog barked at the small cat.”Con chó to sủa con mèo nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...