Từ điển Anh–Việt

112.606 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

big breakfast

Nghĩa thường dùng

bữa sáng lớn cụm từ

“After waking up, you can have a big breakfast.”Sau khi thức dậy, bạn có thể ăn một bữa sáng lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • bữa sáng lớn
    • hearty breakfast: bữa sáng thịnh soạn
  • bữa ăn sáng phong phú
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...