big breakfast
Nghĩa thường dùng
bữa sáng lớn
cụm từ
“After waking up, you can have a big breakfast.”Sau khi thức dậy, bạn có thể ăn một bữa sáng lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- bữa sáng lớn
- hearty breakfast: bữa sáng thịnh soạn
- bữa ăn sáng phong phú