Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

big bucks

/bɪɡ bʌks/

Nghĩa thường dùng

một số tiền lớn cụm từ

“He earns big bucks working in finance.”Anh ấy kiếm được một số tiền lớn khi làm việc trong lĩnh vực tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...