big bucks
Nghĩa thường dùng
“He earns big bucks working in finance.”Anh ấy kiếm được một số tiền lớn khi làm việc trong lĩnh vực tài chính.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He earns big bucks working in finance.”Anh ấy kiếm được một số tiền lớn khi làm việc trong lĩnh vực tài chính.
Đang tải...