Từ điển Anh–Việt

111.711 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

big money

Nghĩa thường dùng

nhiều tiền (thường là số tiền lớn, kiếm được hoặc đầu tư) cụm từ

“He wanted to make big money, to be seriously rich.”Anh ấy muốn kiếm thật nhiều tiền, trở nên cực kỳ giàu có. (Lưu ý: informal: a lot of money)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...