Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

big picture

/bɪɡ ˈpɪktʃər/

Nghĩa thường dùng

bức tranh toàn cảnh; tầm nhìn vĩ mô thành ngữ

“Don't lose sight of the big picture while handling details.”Đừng để mất đi tầm nhìn toàn cảnh khi xử lý các chi tiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...