big problem
Nghĩa thường dùng
vấn đề lớn
cụm từ
“There were some big problems to solve.”Có một số vấn đề lớn cần giải quyết.
Từ điển Anh–Việt
111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“There were some big problems to solve.”Có một số vấn đề lớn cần giải quyết.
Đang tải...