Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

big-headed

/ˌbɪɡ ˈhedɪd/

Nghĩa thường dùng

kiêu ngạo, tự cao tính từ

“Winning one contest made him a little big-headed.”Thắng một cuộc thi khiến cậu ấy hơi tự cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...