Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bigger than

/ˈbɪɡə ðæn/

Nghĩa thường dùng

lớn hơn cụm từ

“This house is bigger than that one.”Ngôi nhà này lớn hơn ngôi nhà kia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...