Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biggest

/ˈbɪɡ.ɪst/

Nghĩa thường dùng

lớn nhất tính từ

“This is the biggest cake I've ever seen.”Đây là chiếc bánh lớn nhất mà tôi từng thấy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • lớn nhất

ví dụ

This is the biggest cake I've ever seen. — Đây là chiếc bánh lớn nhất mà tôi từng thấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...