biggest
/ˈbɪɡ.ɪst/
Nghĩa thường dùng
lớn nhất
tính từ
“This is the biggest cake I've ever seen.”Đây là chiếc bánh lớn nhất mà tôi từng thấy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- lớn nhất
ví dụ
This is the biggest cake I've ever seen. — Đây là chiếc bánh lớn nhất mà tôi từng thấy.