bike lane
Nghĩa thường dùng
làn đường cho xe đạp
danh từ
“A new bike lane makes it safer to cycle to school.”Một làn xe đạp mới giúp đi học bằng xe đạp an toàn hơn.
Từ điển Anh–Việt
111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“A new bike lane makes it safer to cycle to school.”Một làn xe đạp mới giúp đi học bằng xe đạp an toàn hơn.
Đang tải...