Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Bike lanes

Nghĩa thường dùng

Làn đường dành cho xe đạp danh từ

“Many cities are building bike lanes to encourage people to use bicycles more often.”Nhiều thành phố đang xây dựng làn đường dành cho xe đạp để khuyến khích mọi người sử dụng xe đạp nhiều hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...