Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bikini

/bi'ki:ni/ Collins ★ phổ biến #10070

Nghĩa thường dùng

bikini danh từ

“She wore a bright red bikini at the beach.”Cô ấy mặc một bộ bikini đỏ tươi ở bãi biển.

Biến thể từ bikinis số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bikini

//

* danh từ
  • áo tắm hai mảnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. an atoll in the Marshall Islands; formerly used by the United States as a site for testing nuclear weapons n. a woman's very brief bathing suit

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...