Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bilateral affection

/baɪˈlætərəl əˈfɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

tình cảm hai chiều, có đi có lại cụm từ

“Their relationship thrives on bilateral affection.”Mối quan hệ của họ phát triển nhờ tình cảm hai chiều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...