Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bilateral agreements

/baɪˈlætərəl əˈɡriːmənts/

Nghĩa thường dùng

thỏa thuận song phương cụm từ

“Bilateral agreements can strengthen ties between countries.”Các thỏa thuận song phương có thể củng cố mối quan hệ giữa các quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...