Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bilateral cooperation

Nghĩa thường dùng

hợp tác song phương danh từ

“We read an article about bilateral cooperation in science.”Chúng tôi đọc bài viết về hợp tác song phương trong khoa học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...