Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bilingual education

Nghĩa thường dùng

giáo dục song ngữ cụm từ

“Bilingual education helps students maintain their native language while learning a second one.”Giáo dục song ngữ giúp học sinh duy trì tiếng mẹ đẻ trong khi học ngôn ngữ thứ hai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • giáo dục song ngữ
    • bilingual education program: chương trình giáo dục song ngữ
    • bilingual education policy: chính sách giáo dục song ngữ
    • bilingual education classroom: lớp học giáo dục song ngữ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...