bill of fare
/bɪl əv fɛr/
Nghĩa thường dùng
(cũ) thực đơn
cụm từ
“The restaurant's bill of fare includes a variety of international dishes.”Thực đơn của nhà hàng bao gồm nhiều món ăn quốc tế khác nhau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bill of fare
//
- (cũ) thực đơn