Từ điển Anh–Việt

112.605 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bill of fare

/bɪl əv fɛr/

Nghĩa thường dùng

(cũ) thực đơn cụm từ

“The restaurant's bill of fare includes a variety of international dishes.”Thực đơn của nhà hàng bao gồm nhiều món ăn quốc tế khác nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bill of fare

//

  • (cũ) thực đơn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...