billowy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
billowy
/'ibloui/
tính từ
- nổi sóng cồn, có nhiều sóng lớn
Định nghĩa tiếng Anh
s. characterized by great swelling waves or surges
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. characterized by great swelling waves or surges
Đang tải...