Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bingo

/'biŋgәu/ Collins ★ phổ biến #15245

Nghĩa thường dùng

trò chơi bingo danh từ

“We played bingo at the community center.”Chúng tôi đã chơi bingo tại trung tâm cộng đồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bingo

//

* danh từ
  • một loại trò chơi cờ bạc
Định nghĩa tiếng Anh

n a game in which numbered balls are drawn at random and players cover the corresponding numbers on their cards

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...