bingo
Nghĩa thường dùng
“We played bingo at the community center.”Chúng tôi đã chơi bingo tại trung tâm cộng đồng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bingo
//
* danh từ- một loại trò chơi cờ bạc
Định nghĩa tiếng Anh
n a game in which numbered balls are drawn at random and players cover the corresponding numbers on their cards