Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biocapacity

/ˌbaɪ.oʊ.kəˈpæs.ɪ.ti/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Khả năng của một hệ sinh thái để tái tạo tài nguyên. danh từ

“Biocapacity is crucial for sustainable development.”Khả năng sinh học là rất quan trọng cho phát triển bền vững.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Khả năng của một hệ sinh thái để tái tạo tài nguyên.

ví dụ

Biocapacity is crucial for sustainable development. — Khả năng sinh học là rất quan trọng cho phát triển bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...