biocapacity
/ˌbaɪ.oʊ.kəˈpæs.ɪ.ti/ IELTS
Nghĩa thường dùng
Khả năng của một hệ sinh thái để tái tạo tài nguyên.
danh từ
“Biocapacity is crucial for sustainable development.”Khả năng sinh học là rất quan trọng cho phát triển bền vững.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Khả năng của một hệ sinh thái để tái tạo tài nguyên.
ví dụ
Biocapacity is crucial for sustainable development. — Khả năng sinh học là rất quan trọng cho phát triển bền vững.