Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biochemical

/'baiou'kemikəl/ Collins ★ phổ biến #14303

Nghĩa thường dùng

thuộc về hóa sinh, liên quan đến các phản ứng hóa học trong cơ thể tính từ

“The biochemical reactions in the body are essential for life.”Các phản ứng hóa sinh trong cơ thể là cần thiết cho sự sống.

Biến thể từ biochemicals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

biochemical

/'baiou'kemikəl/

tính từ

  • (thuộc) hoá sinh
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to biochemistry; involving chemical processes in living organisms

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...