Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biochip

/'baiәutʃip/ phổ biến #43286
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

biochip

//

  • (Tech) chip sinh tính
Định nghĩa tiếng Anh

n. a microchip that uses tiny strands of DNA to latch onto and quickly recognize thousands of genes at a time; intended for use in a biological environment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...