biodiversity /ˌbaɪoʊdaɪˈvɜːrsəti/
danh từ
- đa dạng sinh học
ví dụ
Vietnam has rich biodiversity. — Việt Nam có đa dạng sinh học phong phú.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Vietnam has rich biodiversity. — Việt Nam có đa dạng sinh học phong phú.
Đang tải...