biodynamics
/ˌbaɪ.oʊ.daɪˈnæm.ɪks/ IELTS
Nghĩa thường dùng
một phương pháp canh tác toàn diện nhấn mạnh sự cân bằng sinh thái
danh từ
“Biodynamics promotes sustainable agriculture practices.”Biodynamics khuyến khích các phương pháp nông nghiệp bền vững.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- một phương pháp canh tác toàn diện nhấn mạnh sự cân bằng sinh thái
ví dụ
Biodynamics promotes sustainable agriculture practices. — Biodynamics khuyến khích các phương pháp nông nghiệp bền vững.