Từ điển Anh–Việt

111.708 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biodynamics

/ˌbaɪ.oʊ.daɪˈnæm.ɪks/ IELTS

Nghĩa thường dùng

một phương pháp canh tác toàn diện nhấn mạnh sự cân bằng sinh thái danh từ

“Biodynamics promotes sustainable agriculture practices.”Biodynamics khuyến khích các phương pháp nông nghiệp bền vững.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • một phương pháp canh tác toàn diện nhấn mạnh sự cân bằng sinh thái

ví dụ

Biodynamics promotes sustainable agriculture practices. — Biodynamics khuyến khích các phương pháp nông nghiệp bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...