Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bioenergy resources

Nghĩa thường dùng

Năng lượng sản xuất từ các vật liệu hữu cơ. cụm từ

“Bioenergy resources can help reduce waste.”Tài nguyên năng lượng sinh học có thể giúp giảm lãng phí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...