Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biofuel

/ˈbaɪoʊfjuːəl/ IELTS

Nghĩa thường dùng

nhiên liệu sinh học danh từ

“Biofuels offer an alternative to oil.”Nhiên liệu sinh học cung cấp một lựa chọn thay thế dầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nhiên liệu sinh học

ví dụ

Biofuels offer an alternative to oil. — Nhiên liệu sinh học cung cấp một lựa chọn thay thế dầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...