Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biogas digesters

/ˈbaɪoʊɡæs daɪˈdʒɛstərz/

Nghĩa thường dùng

hệ thống xử lý chất thải để sản xuất khí biogas danh từ

“Biogas digesters are essential for converting organic waste into renewable energy.”Máy biogas digesters rất cần thiết để chuyển đổi chất thải hữu cơ thành năng lượng tái tạo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hệ thống xử lý chất thải để sản xuất khí biogas
    • biogas production: sản xuất khí biogas
    • organic waste treatment: xử lý chất thải hữu cơ
  • máy dùng để phân hủy chất hữu cơ nhằm tạo ra khí biogas
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...