Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biogeography

/,baiәudʒi'ɔ^rәfi/ phổ biến #35902
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

biogeography

//

* danh từ
  • ngành địa lý sinh vật
Định nghĩa tiếng Anh

n. dealing with the geographical distribution of animals and plants

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...