Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bioluminescence

/'baiәu,lu:mi'nesns/ phổ biến #39300

Nghĩa thường dùng

sự phát sáng tự nhiên của sinh vật danh từ

“Some deep-sea creatures exhibit bioluminescence to attract mates.”Một số sinh vật ở đáy biển phát sáng để thu hút bạn tình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bioluminescence

//

* danh từ
  • sự phát quang sinh học
Định nghĩa tiếng Anh

n. luminescence produced by physiological processes (as in the firefly)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...