bioluminescence
/'baiәu,lu:mi'nesns/ phổ biến #39300
Nghĩa thường dùng
sự phát sáng tự nhiên của sinh vật
danh từ
“Some deep-sea creatures exhibit bioluminescence to attract mates.”Một số sinh vật ở đáy biển phát sáng để thu hút bạn tình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bioluminescence
//
* danh từ- sự phát quang sinh học
Định nghĩa tiếng Anh
n. luminescence produced by physiological processes (as in the firefly)