bioluminescent
/ˌbaɪoʊluːməˈnɛsənt/ phổ biến #38615
Nghĩa thường dùng
có khả năng phát sáng tự nhiên
tính từ
“The bioluminescent algae glowed in the dark water.”Tảo phát quang phát sáng trong nước tối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bioluminescent
//
* tính từ- phát quang sinh học
Định nghĩa tiếng Anh
s. (of living organisms) emitting light