Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bioluminescent

/ˌbaɪoʊluːməˈnɛsənt/ phổ biến #38615

Nghĩa thường dùng

có khả năng phát sáng tự nhiên tính từ

“The bioluminescent algae glowed in the dark water.”Tảo phát quang phát sáng trong nước tối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bioluminescent

//

* tính từ
  • phát quang sinh học
Định nghĩa tiếng Anh

s. (of living organisms) emitting light

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...