Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biomass

/ˈbaɪəʊmæs/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Chất hữu cơ được sử dụng làm nhiên liệu, đặc biệt là trong năng lượng tái tạo. danh từ

“Biomass can be a sustainable energy source.”Năng lượng sinh khối có thể là một nguồn năng lượng bền vững.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Chất hữu cơ được sử dụng làm nhiên liệu, đặc biệt là trong năng lượng tái tạo.

ví dụ

Biomass can be a sustainable energy source. — Năng lượng sinh khối có thể là một nguồn năng lượng bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...