Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biomechanics

/ˌbaɪəʊmɪˈkænɪks/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Nghiên cứu các quy luật cơ học liên quan đến chuyển động của sinh vật. danh từ

“Biomechanics helps us understand how athletes can improve their performance.”Cơ sinh học giúp chúng ta hiểu cách vận động viên có thể cải thiện hiệu suất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Nghiên cứu các quy luật cơ học liên quan đến chuyển động của sinh vật.

ví dụ

Biomechanics helps us understand how athletes can improve their performance. — Cơ sinh học giúp chúng ta hiểu cách vận động viên có thể cải thiện hiệu suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...